Bài 1
Đọc các nguyên âm cơ bản
- Mục tiêu
- Đọc được 10 nguyên âm cơ bản viết cùng ㅇ
- Điểm ngữ pháp
- ㅇ ở đầu âm tiết về nguyên tắc không phát âm. Nguyên âm được viết cùng với ㅇ.
Ghi chú
- 어 và 오, 으 và 우 trông gần giống nhau khi phiên âm La-tinh. Hãy ghi nhớ qua âm thanh và khẩu hình.
- Với nguyên âm nét dọc, phụ âm đặt bên trái; với nguyên âm nét ngang, phụ âm đặt phía trên.
- Phiên âm La-tinh chỉ là gần đúng. Với 어/오 và 우/으, nên học bằng cách nghe.
Từ vựng
아
Phiên âm La-tinh: a
âm “a”
어
Phiên âm La-tinh: eo
“o” khi hơi mở miệng
오
Phiên âm La-tinh: o
“o” khi tròn môi
우
Phiên âm La-tinh: u
“u” khi tròn môi
으
Phiên âm La-tinh: eu
“u” khi kéo môi sang hai bên
이
Phiên âm La-tinh: i
âm “i”
야
Phiên âm La-tinh: ya
âm “ya”
여
Phiên âm La-tinh: yeo
âm “yo” (mở miệng)
요
Phiên âm La-tinh: yo
âm “yo” (tròn môi)
유
Phiên âm La-tinh: yu
âm “yu”
Câu ví dụ
아는 ㅇ과 ㅏ로 써요.
Phiên âm La-tinh: aneun ㅇgwa ㅏro sseoyo.
아 được viết bằng ㅇ và ㅏ.
어와 오는 다른 소리예요.
Phiên âm La-tinh: eowa oneun dareun soriyeyo.
어 và 오 là hai âm khác nhau.
우와 으도 달라요.
Phiên âm La-tinh: uwa eudo dallayo.
우 và 으 cũng khác nhau.
이를 읽어 보세요.
Phiên âm La-tinh: ireul ilgeo boseyo.
Hãy thử đọc 이.
Hội thoại
- A
아!
Phiên âm La-tinh: a!
A!
- B
오!
Phiên âm La-tinh: o!
Ồ!
- A
이건 아예요.
Phiên âm La-tinh: igeon ayeyo.
Đây là “a”.
- B
이건 어예요.
Phiên âm La-tinh: igeon eoyeyo.
Đây là chữ Hangul “어”.
- A
어와 오는 달라요.
Phiên âm La-tinh: eowa oneun dallayo.
어 và 오 khác nhau.
- B
천천히 읽어 보세요.
Phiên âm La-tinh: cheoncheonhi ilgeo boseyo.
Hãy thử đọc thật chậm.
Câu đố kiểm tra
1. “이” phát âm thế nào?
2. Âm nào gần với “우”?
3. “아” được ghép từ gì?
4. Âm nào gần với “여”?
5. Phát âm “으” thế nào?

